Skip to content
Hyundai Lê Văn Lương®Hyundai Lê Văn Lương®
  • Hyundai Lê Văn Lương

  • NHẬN BÁO GIÁ ĐĂNG KÝ LÁI THỬ 0981.544.797
  • Hyundai Lê Văn Lương

TIN TỨC

Hyundai Elantra 2023 chốt lịch ra mắt Việt Nam vào ngày 14/10/2022

Hyundai Elantra 2023 chốt lịch ra mắt Việt Nam Hyundai Elantra 2023 trở lại cuộc

Cách chọn màu xe theo tuổi – Hướng dẫn chi tiết 2022

Vì sao phải chọn màu xe theo tuổi? Xe ô tô mới hay xe ô

Hệ dẫn động 4 bánh HTRAC trên Santa Fe có gì đặc biệt?

Hyundai SantaFe thế hệ thứ 4 đã có những thay đổi hấp dẫn và đáng

Diện kiến Sedan hiệu năng cao Hyundai ELANTRA N 2022 chinh phục thị trường Mỹ

Sedan hạng C hiệu năng cao Hyundai Elantra N 2022 ra mắt thị trường Bắc

Hyundai Thành Công xuất xưởng chiếc xe Accent thứ 85.000

Ngày 08/7/2022,  Liên doanh giữa Tập đoàn Thành Công (TC Group) và Tập đoàn ô

Nắng nóng gây hại đến những chi tiết nào trên ô tô?

Ốp xe dễ hỏng hóc, gây nguy hiểm Theo các chuyên gia, lốp xe là

ĐĂNG KÝ MUA XE NGAY TRONG THÁNG

Để nhận ưu đãi lên đến 50.000.000đ 

    www.hyundaitayho.com.vn

    HYUNDAI LÊ VĂN LƯƠNG

    ĐẠI LÝ ỦY QUYỀN TRỰC TIẾP

    PHÂN PHỐI XE HYUNDAI CHÍNH HÃNG TẠI VIỆT NAM

    Về chúng tôi

    Giới thiệu về TC Motor

    Giới thiệu về Lê Văn Lương

    Tầm nhìn sứ mệnh

    Cơ cấu tổ chức

    Thư cảm ơn

    Liên hệ chúng tôi

    Các dòng xe Hyundai

    Accent

    Elantra

    Tucson

    Santa Fe

    Creta

    Kona

    Grand i10 sedan

    Grand i10 Hatchback

    Solati

    New Porter

    Starex

    Stargazer

    Xưởng dịch vụ

    Khuyến mãi dịch vụ

    Dịch vụ bảo hành

    Bảo dưỡng định kỳ

    Hỗ trợ cứu hộ 24/7

    Phụ tùng chính hãng

    Dịch vụ khác

    Hỗ trợ khách hàng

    Dự toán chi phí

    Đăng ký lái thử

    Hỗ trợ tài chính

    Yêu cầu báo giá

    Đăng ký đặt lịch hẹn

    Tư vấn bán hàng

    HYUNDAI LÊ VĂN LƯƠNG

    ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN: HYUNDAI LÊ VĂN LƯƠNG

    Địa chỉ: Số 99 Đ. Võ Chí Công, P. Xuân La, Q. Tây Hồ, Hà Nội

    Hotline: 0981.544.797 - Kinh Doanh: 0981.544.797

    Email: duong01072001@gmail.com

    Website: www.hyundaitayho.com.vn

    Bản đồ chỉ đường

    Thời gian làm việc: tất cả các ngày trong tuần (KỂ CẢ CHỦ NHẬT) | Kinh doanh: 7h00-18h30 | Dịch vụ: 7h30-17h00

    Copyright © 2010 - 2021 Hyundai Lê Văn Lương by TC Motor | Thiết kế web & Vận hành bởi CÔNG NGHỆ VIỆT JSC

    • Hyundai Lê Văn Lương

    • Trang chủ
    • All new Accent
    • Elantra
    • Grand i10 Hatchback
    • Grand i10 sedan
    • Creta
    • Santa Fe
    • Stargazer X
    • Tucson
    Zalo
    Phone

    ĐĂNG KÝ LÁI THỬ

    Đăng ký lái thử xe ô tô Hyundai trải nghiệm phiên bản mới nhiều tiện nghi kèm theo chính sách thanh toán ưu đãi.!







      NHẬN BÁO GIÁ

      Đăng ký để nhận được "báo giá đặc biệt" tốt nhất thị trường. Quý khách hãy đăng ký trước tại đây, xin cảm ơn!







        • Đặt lịch làm việc
        • Dự toán chi phí
        • Đăng ký lái thử
        • Hotline: 0981.544.797

        Hyundai Accent 1.4 AT Đặc biệt

        Tên xe Hyundai Accent 1.4 AT đặc biệt 2021
        Số chỗ ngồi 05
        Kiểu xe Sedan
        Xuất xứ Lắp ráp trong nước
        Kích thước DxRxC 4,440 x 1,729 x 1,470 mm
        Chiều dài cơ sở 2,600 mm
        Động cơ Kappa 1.4L MPI
        Dung tích công tác 1,353cc
        Loại nhiên liệu Xăng
        Công suất cực đại 98 mã lực tại 6000 vòng/phút
        Mô-men xoắn cực đại 132 Nm tại 4000 vòng/phút
        Hộp số Số tự động 6 cấp
        Hệ dẫn động Cầu trước
        Treo trước/sau McPherson/Thanh cân bằng
        Phanh trước/sau Đĩa/đĩa
        Trợ lực lái Điện
        Cỡ mâm 16 inch
        Khoảng sáng gầm xe 150 mm
        Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị 8.52L/100km
        Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị 4.86L/100km
        Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp 6.2L/100km

        Hyundai Accent 1.4 MT

        Tên xe Accent 1.4 MT
        Kích thước DxRxC (mm) 4440 x 1729 x 1460
        Chiều dài cơ sở  (mm) 2600
        Động cơ Kappa MPI
        Dung tích công tác 1.4L
        Công suất cực đại 98 mã lực
        Mô-men xoắn cực đại 132 Nm
        Công suất cực đại Sàn 6 cấp
        Dẫn động Cầu trước
        Khoảng sáng gầm 150 mm
        Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) 5.58
        Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 7.04
        Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 4.74

        Hyundai Accent 1.4AT

        Tên xe Accent 1.4 AT
        Kích thước DxRxC (mm) 4440 x 1729 x 1460
        Chiều dài cơ sở  (mm) 2600
        Động cơ Kappa MPI
        Dung tích công tác 1.4L
        Công suất cực đại 98 mã lực
        Mô-men xoắn cực đại 132 Nm
        Hộp số Tự động 6 cấp
        Dẫn động Cầu trước
        Khoảng sáng gầm 150 mm
        Cỡ lốp 185/65 R15
        Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) 5.65
        Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 6.94
        Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 4.87

        Hyundai Elantra 1.6 AT

        Thông số kỹ thuật Elantra 1.6 AT
        D x R x C (mm) 4,620 x 1,800 x 1,450
        Chiều dài cơ sở (mm) 2,700
        Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
        Động cơ Gamma 1.6 MPI
        Dung tích xy lanh (cc) 1,591
        Công suất cực đại (Ps) 128/6,300
        Momen xoắn cực đại (N.m) 155/4,850
        Dung tích thùng nhiên liệu (L) 50
        Hệ thống dẫn động FWD
        Hộp số 6 AT
        Hệ thống treo trước Macpherson
        Hệ thống treo sau Thanh Xoắn
        Thông số lốp 205/55 R16
        Gương chiếu hậu gập điện Có
        Cốp sau mở điều khiển từ xa Có
        Cụm đèn pha Halogen
        Phanh trước/sau Đĩa
        Cửa sổ điều chỉnh điện Có
        Chìa khóa mã hóa chống trộm Có
        Cảm biến lùi Có
        Dải chắn nắng tối màu kính chắn gió và kính cửa Có
        Châm thuốc + Gạt tàn Có
        Tay nắm cửa mạ crom Có
        Đèn LED định vị ban ngày Có
        Điều khiển đèn pha tự động Có
        Gương hậu gập điện, chỉnh điện, báo rẽ Có
        Cảm biến gạt mưa Có
        Sạc không dây chuẩn Qi Không
        Điều khiển hành trình Cruise Control Không
        Số loa 6
        Hệ thống giải trí Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4
        Sưởi vô lăng Không
        Bọc da vô lăng và cần số Có
        Cửa gió hàng ghế sau Có
        Điều hòa tự động 2 vùng độc lập, lọc khí ion Có
        Lẫy chuyển số trên vô lăng Không
        Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Có
        Màn hình cảm ứng 7 inch
        Chất liệu bọc ghế Da cao cấp
        Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Có
        Drive Mode Eco/ Comfort/ Sport
        Hệ thống chống bó cứng phanh – ABS Có
        Hệ thống cân bằng điện tử – ESC Có
        Cảm biến trước Không
        Cảm biến áp suất lốp Có
        Hệ thống phân phối lực phanh – EBD Có
        Hệ thống chống trượt thân xe – VSM Có
        Hệ thống khởi hành ngang dốc – HAC Có
        Camera lùi Có
        Hệ thống kiểm soát lực kéo – TCS Có
        Số túi khí 6

        Hyundai Elantra 1.6 MT

        Thông số kỹ thuật Elantrat 1.6 MT
        D x R x C (mm) 4,620 x 1,800 x 1,450
        Chiều dài cơ sở (mm) 2,700
        Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
        Động cơ Gamma 1.6 MPI
        Dung tích xy lanh (cc) 1,591
        Công suất cực đại (Ps) 128/6,300
        Momen xoắn cực đại (N.m) 155/4,850
        Dung tích thùng nhiên liệu (L) 50
        Hệ thống dẫn động FWD
        Hộp số 6 MT
        Hệ thống treo trước Macpherson
        Hệ thống treo sau Thanh Xoắn
        Thông số lốp 195/65 R15
        Cốp sau mở điều khiển từ xa Có
        Cụm đèn pha Halogen
        Phanh trước/sau Đĩa
        Cửa sổ điều chỉnh điện Có
        Chìa khóa mã hóa chống trộm Có
        Cảm biến lùi Có
        Châm thuốc + Gạt tàn Có
        Tay nắm cửa mạ crom Có
        Đèn LED định vị ban ngày Có
        Điều khiển đèn pha tự động Có
        Gương hậu gập điện, chỉnh điện, báo rẽ Không
        Cảm biến gạt mưa Không
        Sạc không dây chuẩn Qi Không
        Điều khiển hành trình Cruise Control Không
        Số loa 6
        Hệ thống giải trí Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4
        Sưởi vô lăng Không
        Bọc da vô lăng và cần số Có
        Cửa gió hàng ghế sau Có
        Điều hòa tự động 2 vùng độc lập, lọc khí ion Không
        Lẫy chuyển số trên vô lăng Không
        Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Có
        Màn hình cảm ứng 7 inch
        Chất liệu bọc ghế Nỉ cao cấp
        Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Có
        Drive Mode Eco/ Comfort/ Sport
        Hệ thống chống bó cứng phanh – ABS Có
        Hệ thống cân bằng điện tử – ESC Không
        Cảm biến trước Không
        Cảm biến áp suất lốp Có
        Hệ thống phân phối lực phanh – EBD Có
        Hệ thống chống trượt thân xe – VSM Không
        Hệ thống khởi hành ngang dốc – HAC Không
        Camera lùi Có
        Hệ thống kiểm soát lực kéo – TCS Không
        Số túi khí 2

        Hyundai Elantra 2.0 AT

        Thông số kỹ thuật Elantra 2.0 AT
        D x R x C (mm) 4,620 x 1,800 x 1,450
        Chiều dài cơ sở (mm) 2,700
        Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
        Động cơ Nu 2.0 MPI
        Dung tích xy lanh (cc) 1,999
        Công suất cực đại (Ps) 156/6,200
        Momen xoắn cực đại (N.m) 196/4,000
        Dung tích thùng nhiên liệu (L) 50
        Hệ thống dẫn động FWD
        Hộp số 6 AT
        Hệ thống treo trước Macpherson
        Hệ thống treo sau Thanh Xoắn
        Thông số lốp 225/45 R17
        Gương chiếu hậu gập điện Có
        Cốp sau mở điều khiển từ xa Có
        Cụm đèn pha LED
        Phanh trước/sau Đĩa
        Cửa sổ điều chỉnh điện Có
        Chìa khóa mã hóa chống trộm Có
        Cảm biến lùi Có
        Dải chắn nắng tối màu kính chắn gió và kính cửa Có
        Châm thuốc + Gạt tàn Có
        Tay nắm cửa mạ crom Có
        Đèn LED định vị ban ngày Có
        Điều khiển đèn pha tự động Có
        Gương hậu gập điện, chỉnh điện, báo rẽ Có
        Cảm biến gạt mưa Có
        Sạc không dây chuẩn Qi Có
        Điều khiển hành trình Cruise Control Có
        Số loa 6
        Hệ thống giải trí Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4
        Sưởi vô lăng Có
        Bọc da vô lăng và cần số Có
        Cửa gió hàng ghế sau Có
        Điều hòa tự động 2 vùng độc lập, lọc khí ion Có
        Lẫy chuyển số trên vô lăng Không
        Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Có
        Màn hình cảm ứng 7 inch
        Chất liệu bọc ghế Da cao cấp
        Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Có
        Drive Mode Eco/ Comfort/ Sport
        Hệ thống chống bó cứng phanh – ABS Có
        Hệ thống cân bằng điện tử – ESC Có
        Cảm biến trước Không
        Cảm biến áp suất lốp Có
        Hệ thống phân phối lực phanh – EBD Có
        Hệ thống chống trượt thân xe – VSM Có
        Hệ thống khởi hành ngang dốc – HAC Có
        Camera lùi Có
        Hệ thống kiểm soát lực kéo – TCS Có
        Số túi khí 6

        Hyundai Elantra Sport 1.6 T-GDi

        Thông số kỹ thuật Elantra Sport 1.6 T-GDi
        D x R x C (mm) 4,620 x 1,800 x 1,450
        Chiều dài cơ sở (mm) 2,700
        Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
        Động cơ 1.6 T-GDi
        Dung tích xy lanh (cc) 1,591
        Công suất cực đại (Ps) 204/6,000
        Momen xoắn cực đại (N.m) 265/1,500~4,500
        Dung tích thùng nhiên liệu (L) 50
        Hệ thống dẫn động FWD
        Hộp số 7DCT
        Hệ thống treo trước Macpherson
        Hệ thống treo sau Độc lập đa điểm
        Thông số lốp 225/45 R17
        Gương chiếu hậu gập điện Có
        Cốp sau mở điều khiển từ xa Có
        Cụm đèn pha LED
        Phanh trước/sau Đĩa
        Cửa sổ điều chỉnh điện Có
        Chìa khóa mã hóa chống trộm Có
        Cảm biến lùi Có
        Dải chắn nắng tối màu kính chắn gió và kính cửa Có
        Châm thuốc + Gạt tàn Có
        Tay nắm cửa mạ crom Có
        Đèn LED định vị ban ngày Có
        Điều khiển đèn pha tự động Có
        Gương hậu gập điện, chỉnh điện, báo rẽ Có
        Cảm biến gạt mưa Có
        Sạc không dây chuẩn Qi Có
        Điều khiển hành trình Cruise Control Có
        Số loa 6
        Hệ thống giải trí Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4
        Sưởi vô lăng Không
        Bọc da vô lăng và cần số Có
        Cửa gió hàng ghế sau Có
        Điều hòa tự động 2 vùng độc lập, lọc khí ion Có
        Lẫy chuyển số trên vô lăng Không
        Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Có
        Màn hình cảm ứng 7 inch
        Chất liệu bọc ghế Da cao cấp
        Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Có
        Drive Mode Eco/ Comfort/ Sport/Smart
        Hệ thống chống bó cứng phanh – ABS Có
        Hệ thống cân bằng điện tử – ESC Có
        Cảm biến trước Không
        Cảm biến áp suất lốp Có
        Hệ thống phân phối lực phanh – EBD Có
        Hệ thống chống trượt thân xe – VSM Có
        Hệ thống khởi hành ngang dốc – HAC Có
        Camera lùi Có
        Hệ thống kiểm soát lực kéo – TCS Có
        Số túi khí 7

        Grand i10 Hatchback 1.2 AT

        Tên xe Hyundai i10 1.2 AT Hatchback 2021
        Số chỗ ngồi 05
        Kiểu xe Hatchback
        Xuất xứ Lắp ráp trong nước
        Kích thước DxRxC 3805 x 1680 x 1520 mm
        Chiều dài cơ sở 2450 mm
        Động cơ Kappa 1.2 MPI
        Dung tích công tác 1,197cc
        Loại nhiên liệu Xăng
        Dung tích bình nhiên liệu 37 lít
        Công suất cực đại 81 mã lực tại 6000 vòng/phút
        Mô-men xoắn cực đại 114 Nm tại 4000 vòng/phút
        Hộp số Tự động 4 cấp
        Hệ dẫn động Cầu trước
        Treo trước/sau MacPherson/thanh xoắn
        Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
        Trợ lực lái Điện
        Cỡ mâm 15 inch
        Khoảng sáng gầm xe 157 mm
        Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị 7.6L/100km
        Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị 5.0L/100km
        Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp 6.0L/100km

        Grand i10 Hatchback 1.2 MT

        Tên xe Hyundai i10 1.2 AT Hatchback 2021
        Số chỗ ngồi 05
        Kiểu xe Hatchback
        Xuất xứ Lắp ráp trong nước
        Kích thước DxRxC 3805 x 1680 x 1520 mm
        Chiều dài cơ sở 2450 mm
        Động cơ Kappa 1.2 MPI
        Dung tích công tác 1,197cc
        Loại nhiên liệu Xăng
        Dung tích bình nhiên liệu 37 lít
        Công suất cực đại 81 mã lực tại 6000 vòng/phút
        Mô-men xoắn cực đại 114 Nm tại 4000 vòng/phút
        Hộp số Tự động 4 cấp
        Hệ dẫn động Cầu trước
        Treo trước/sau MacPherson/thanh xoắn
        Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
        Trợ lực lái Điện
        Cỡ mâm 15 inch
        Khoảng sáng gầm xe 157 mm
        Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị 7.6L/100km
        Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị 5.0L/100km
        Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp 6.0L/100km

        Grand i10 Hatchback 1.2 MT Tiêu chuẩn

        Tên xe Hyundai i10 1.2 AT Hatchback 2021
        Số chỗ ngồi 05
        Kiểu xe Hatchback
        Xuất xứ Lắp ráp trong nước
        Kích thước DxRxC 3805 x 1680 x 1520 mm
        Chiều dài cơ sở 2450 mm
        Động cơ Kappa 1.2 MPI
        Dung tích công tác 1,197cc
        Loại nhiên liệu Xăng
        Dung tích bình nhiên liệu 37 lít
        Công suất cực đại 81 mã lực tại 6000 vòng/phút
        Mô-men xoắn cực đại 114 Nm tại 4000 vòng/phút
        Hộp số Tự động 4 cấp
        Hệ dẫn động Cầu trước
        Treo trước/sau MacPherson/thanh xoắn
        Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
        Trợ lực lái Điện
        Cỡ mâm 15 inch
        Khoảng sáng gầm xe 157 mm
        Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị 7.6L/100km
        Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị 5.0L/100km
        Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp 6.0L/100km

        Hyundai Grand i10 sedan 1.2 AT

        Thông số kỹ thuật Grand i10 1.2 AT Sedan 2022
        Số chỗ ngồi 5
        Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 3.995 x 1.680 x 1.520
        Chiều dài cơ sở (mm) 2.450
        Tự trọng (kg) –
        Động cơ Kappa 1.2 MPI
        Loại nhiên liệu Xăng
        Công suất tối đa (mã lực) 83 / 6.000
        Mô-men xoắn cực đại (Nm) 114 / 4.000
        Hộp số Tự động 4 cấp
        Tốc độ tối đa (km/h) –
        Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) –
        Thông số lốp 175/60 R15
        Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 6,07

        Hyundai Grand i10 sedan 1.2 MT

        Thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan
        Số chỗ ngồi 5
        Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 3.995 x 1.680 x 1.520
        Chiều dài cơ sở (mm) 2.450
        Tự trọng (kg) –
        Động cơ Kappa 1.2 MPI
        Loại nhiên liệu Xăng
        Công suất tối đa (mã lực) 83 / 6.000
        Mô-men xoắn cực đại (Nm) 114 / 4.000
        Hộp số Sàn 5 cấp
        Tốc độ tối đa (km/h) –
        Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) –
        Thông số lốp 165/70 R14
        Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 5,4

        Grand i10 sedan 1.2 MT tiêu chuẩn

        Thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan Tiêu chuẩn
        Số chỗ ngồi 5
        Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 3.995 x 1.680 x 1.520
        Chiều dài cơ sở (mm) 2.450
        Tự trọng (kg) –
        Động cơ Kappa 1.2 MPI
        Loại nhiên liệu Xăng
        Công suất tối đa (mã lực) 83 / 6.000
        Mô-men xoắn cực đại (Nm) 114 / 4.000
        Hộp số Sàn 5 cấp
        Tốc độ tối đa (km/h) –
        Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) –
        Thông số lốp 165/65 R14
        Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 5,4

        Hyundai Kona 1.6 Turbo

        Hyundai Kona Kona 1.6 Turbo
        Thông số kĩ thuật
        Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.165 x 1.800 x 1.565
        Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
        Khoảng sáng gầm xe (mm) 170
        Động cơ Gamma 1.6 T-GDI
        Dung tích xi lanh (cc) 1.591
        Công suất cực đại (PS/rpm) 177 / 5.500
        Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 265 / 1.500 – 4.500
        Dung tích bình nhiên liệu (Lit) 50
        Hộp số 7DCT
        Hệ thống dẫn động 2WD
        Phanh trước/sau Đĩa/ Đĩa
        Hệ thống treo trước McPherson
        Hệ thống treo sau Thanh cân bằng (CTBA)
        Thông số lốp 235/45R18
        Chất liệu lazang Hợp kim nhôm
        Lốp dự phòng Vành thép
        Ngoại thất
        Đèn định vị LED Có
        Cảm biến đèn tự động Có
        Đèn pha-cos LED
        Đèn chiếu góc Có
        Đèn sương mù Có
        Gương chiếu hậu chỉnh điện Có
        Gương chiếu hậu gập điện Có
        Gương chiếu hậu có sấy Có
        Kính lái chống kẹt Có
        Lưới tản nhiệt mạ chrome Có
        Tay nắm cửa cùng màu thân xe Có
        Chắn bùn trước & sau Có
        Cụm đèn hậu dạng LED Có
        Nội thất
        Bọc da vô lăng và cần số Có
        Chìa khóa thông minh Có
        Khởi động nút bấm Có
        Cảm biến gạt mưa tự động Có
        Cửa sổ trời Có
        Màn hình công tơ mét siêu sáng Có
        Gương chống chói ECM Có
        Sạc điện thoại không dây Có
        Bluetooth Có
        Cruise Control Có
        Hệ thống giải trí Bluetooth/ AUX/ Radio/ MP4/Apple Carplay
        Hệ thống AVN định vị dẫn đường Có
        Camera lùi Có
        Cảm biến lùi Có
        Cảm biến trước – sau Có
        Số loa 6
        Điều hòa Tự động
        Chất liệu ghế Da
        Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
        An toàn
        Chống bó cứng phanh ABS Có
        Cân bằng điện tử ESC Có
        Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA Có
        Phân bổ lực phanh điện tử EBD Có
        Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC Có
        Hỗ trợ khởi hành xuống dốc DBC Có
        Hệ thống cảnh báo điểm mù BSD Có
        Hệ thống cảm biến áp suất lốp Có
        Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer Có
        Số túi khí 6
        Giá xe Kona 1.6 Tubro (Đang cập nhật)

        Hyundai Kona 2.0 AT Đặc biệt

        Thông số kỹ thuật Hyundai Kona 2.0AT đặc biệt
        Năm sản xuất 2021
        Số chỗ ngồi 05
        Xuất sứ Lắp ráp trong nước
        Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4165 x 1800 x 1565
        Chiều dài cơ sở (mm) 2600
        Động cơ Nu 2.0L MPI
        Dung tích công tác 1999 cc
        Loại nhiên liệu Xăng
        Dung tích bình nhiên liệu 50 lít
        Công suất tối đa (mã lực) 147 mã lực tại 6200 vòng/phút
        Mô men xoắn cực đại (Nm) 180 Nm tại 4500 vòng/phút
        Hộp số Tự động 6 cấp
        Hệ dẫn động Cầu trước 2WD
        Treo trước/sau MacPherson/thanh cân bằng
        Phanh trước/sau Đĩa
        Khoảng sáng gầm xe (mm) 170
        Cỡ mâm 18
        Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 8.62
        Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 5.72
        Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp (L/100km) 6.79
        Giá niêm yết 699 triệu đồng
        Khuyến mãi/ Giảm giá liên hệ
        Trả góp 80% giá trị xe
        Thời gian góp 2-7 năm
        Màu xe ngoại thất Trắng, Bạc, Vàng cát, Vàng chanh, Đen, Đỏ, Xanh dương, Cam.

        Hyundai Kona 2.0 AT Tiêu chuẩn

        Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4,165 x 1,800 x 1,565
        Chiều dài cơ sở (mm) 2600
        Khoảng sáng gầm xe (mm) 170
        Động cơ Nu 2.0 MPI
        Dung tích xi lanh (cc) 1999
        Công suất cực đại (Ps) 149/6,200
        Momen xoắn cực đại (Kgm) 180/4,500
        Dung tích thùng nhiên liệu (L) 50
        Hộp số 6AT
        Hệ thống dẫn động FWD
        Phanh trước/sau Đĩa / Đĩa
        Hệ thống treo trước Macpherson
        Hệ thống treo Sau Thanh cân bằng ( CTBA )
        Cỡ lốp xe (trước/sau) 215/55R17
        Ngoại thất
        Chất liệu Lazang Hợp kim nhôm
        Lốp dự phòng Vành thép
        Đèn định vị LED ●
        Cảm biến đèn tự động ●
        Đèn pha-cos Halogen
        Đèn chiếu góc /
        Đèn sương mù ●
        Gương chiếu hậu chỉnh điện ●
        Gương chiếu hậu gậu điện /
        Gương chiếu hậu có sấy ●
        Kính lái chống kẹt ●
        Lưới tản nhiệt mạ Chrome /
        Tay nắm cửa cùng màu thân xe ●
        Chắn bùn trước và sau ●
        Cụm đèn hậu dạng LED /
        Nội thất & tiện nghi
        Bọc da vô lăng và cần số ●
        Chìa khoá thông minh ●
        Khởi động nút bấm ●
        Cảm biến gạt mưa tự động ●
        Cửa sổ trời /
        Màn hình công tơ mét siêu sáng 3.5" ●
        Gương chống chói tự động ECM /
        Sạc điện thoại không dây /
        Bluetooth ●
        Cruise Control ●
        Hệ thống giải trí Arkamys Audio System/ Apple Carplay
        Hệ thống AVN định vị dẫn đường ●
        Camera lùi ●
        Cảm biến lùi ●
        Cảm biến trước - sau /
        Số loa 6
        Điều hoà Chỉnh cơ
        Chất liệu ghế Nỉ
        Ghế lái chỉnh điện 10 hướng /
        Ghế gập 6:4 ●
        Trang bị an toàn
        Chống bó cứng phanh ABS ●
        Cân bằng điện tử ESC ●
        Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA ●
        Phân bổ lực phanh điện tử EBD ●
        Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC ●
        Hỗ trợ khởi hành xuống dốc DBC ●
        Kiểm soát lực kéo TCS ●
        Kiểm soát thân xe VSM ●
        Hệ thống cảnh báo điểm mù BSD /
        Hệ thống cảm biến áp suất lốp TPMS ●
        Chìa khoá mã hoá & hệ thống chống trộm Immobilizer ●
        Số túi khí 6
        Tiêu thụ nhiên liệu
        Trong đô thị ( l/100km ) 8.48
        Ngoài đô thị ( l/100km ) 5.41
        Hỗn hợp ( l/100km ) 6.57

        SantaFe 2.2 dầu tiêu chuẩn

        Thông số kỹ thuật Santa Fe 2.2 Dầu 2021
        Số chỗ ngồi 7
        Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.785 x 1.900 x 1.730
        Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
        Khoảng sáng gầm xe (mm) 185
        Động cơ SmartStream D2.2
        Loại nhiên liệu Dầu
        Công suất tối đa (mã lực) 202 / 3.800
        Mô-men xoắn cực đại (Nm) 440 / 1.750 - 2.750
        Hộp số 8DCT
        Hệ thống dẫn động FWD
        Phanh Phanh đĩa
        Thông số lốp 235/60 R18
        Đèn pha Bi-Led
        Đèn hậu Led 3D
        Đèn LED định vị ban ngày Có
        Điều khiển đèn pha tự động (AHB) Có
        Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy Có
        Cảm biến gạt mưa Có
        Cốp thông minh Có
        Kính lái chống kẹt Có
        Sạc không dây chuẩn Qi Có
        Điều khiển hành trình Cruise Control Có
        Hiển thị thông tin trên kính lái HUD Không
        Số loa 10 loa Harman Kardon cao cấp
        Hệ thống giải trí Apple CarPlay/Android Auto/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4
        Sưởi vô lăng Không
        Cửa gió điều hòa ghế sau Có
        Ghế phụ chỉnh điện Không
        Ghế lái chỉnh điện Có
        Nhớ ghế lái Không
        Sưởi & Thông gió hàng ghế trước Không
        Màu nội thất Nâu
        Lẫy chuyển số trên vô lăng Có
        Vô lăng bọc da & điều chỉnh 4 hướng Có
        Cần số điện tử dạng nút bấm Có
        Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa Có
        Chế độ điều chỉnh đường địa hình Không
        Màn hình cảm ứng 10.25 inch
        Màn hình Taplo Màn hình 4.2"
        Taplo bọc da Có
        Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama Không
        Chất liệu ghế Da
        Điều hòa tự động 2 vùng độc lập Có
        Drive Mode Comfort/ Eco/ Sport/ Smart
        Hệ thống hỗ trợ đỗ xe PDW Có
        Gương chống chói tự động ECM Không
        Hệ thống chống bó cứng phanh - ABS Có
        Hệ thống cân bằng điện tử - ESC Có
        Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) Không
        Hỗ trợ phòng tránh va chạm với người đi bộ (FCA) Không
        Giữ phanh tự động Auto Hold Có
        Hiển thị điểm mù trên màn hình Taplo (BVM) Không
        Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp - BA Có
        Hệ thống cảnh báo điểm mù - BSD Không
        Phanh tay điện tử EPB Có
        Hệ thống hỗ trợ xuống dốc - DBC Có
        Cảm biến áp suất lốp Có
        Camera 360⁰ Không
        Hệ thống phân phối lực phanh - EBD Có
        Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau Không
        Đèn pha tự động thích ứng (AHB) Không
        Hệ thống chống trượt thân xe - VSM Có
        Hệ thống khởi hành ngang dốc - HAC Có
        Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer Có
        Camera lùi Có
        Cảnh báo lùi phương tiện cắt ngang RCCA Không
        Hỗ trợ giữ làn đường (LKA) Không
        Khóa an toàn thông minh SAE Không
        Số túi khí 6

        SantaFe 2.2 DẦU CAO CẤP

        Thông số kỹ thuật Hyundai Santa Fe 2.2 Dầu Cao Cấp 2021
        Số chỗ ngồi 7
        Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.785 x 1.900 x 1.730
        Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
        Tự trọng (kg) –
        Động cơ SmartStream D2.2
        Loại nhiên liệu Diesel
        Công suất tối đa (mã lực) 202 / 3.800
        Mô-men xoắn cực đại (Nm) 440 / 1.750 – 2.750
        Hộp số Ly hợp kép 8 cấp
        Tốc độ tối đa (km/h) –
        Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) –
        Cỡ mâm (inch) 19 (235/55 R19)
        Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) –

        SantaFe 2.2 DẦU ĐẶC BIỆT

        Tên xe Hyundai Santafe 2021 2.2L Dầu đặc biệt
        Kích thước (DxRxC) 4785 x 1900 x 1685 (mm)
        Số chỗ 07
        Kiểu dáng SUV
        Xuất xứ Lắp ráp tại Việt Nam
        Động cơ 2.2L Smartstream
        Hệ dẫn động HTRAC
        Nhiên liệu Dầu
        Công suất 202
        Momen xoắn 441 Nm
        Hộp số 8DCT
        Dung tích bình nhiên liệu 71 lít
        Mức tiêu thụ nhiên liệu Chưa xác định

        SantaFe 2.5 XĂNG CAO CẤP

        Thông số kỹ thuật Santa Fe 2.5 Xăng Cao Cấp 2021
        Số chỗ ngồi 7
        Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.785 x 1.900 x 1.730
        Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
        Tự trọng (kg) –
        Động cơ SmartStream G2.5
        Loại nhiên liệu Xăng
        Công suất tối đa (mã lực) 180 / 6.000
        Mô-men xoắn cực đại (Nm) 232 / 4.000
        Hộp số Tự động 6 cấp
        Tốc độ tối đa (km/h) –
        Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) –
        Cỡ mâm (inch) 19 (235/55 R19)
        Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) –

        SantaFe 2.5 Xăng đặc biệt

        Thông số kỹ thuật Santa Fe 2.5 Xăng Đặc Biệt 2021
        Số chỗ ngồi 7
        Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.785 x 1.900 x 1.730
        Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
        Tự trọng (kg) –
        Động cơ SmartStream G2.5
        Loại nhiên liệu Xăng
        Công suất tối đa (mã lực) 180 / 6.000
        Mô-men xoắn cực đại (Nm) 232 / 4.000
        Hộp số Tự động 6 cấp
        Tốc độ tối đa (km/h) –
        Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) –
        Cỡ mâm (inch) 19 (235/55 R19)
        Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) –

        SantaFe 2.5 xăng tiêu chuẩn

        Thông số kỹ thuật Santa Fe 2.5 Xăng 2021
        Số chỗ ngồi 7
        Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.785 x 1.900 x 1.730
        Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
        Khoảng sáng gầm xe (mm) 185
        Động cơ SmartStream G2.5
        Loại nhiên liệu Xăng
        Công suất tối đa (mã lực) 180 / 6.000
        Mô-men xoắn cực đại (Nm) 232 / 4.000
        Hộp số Tự động 6 cấp
        Hệ thống dẫn động FWD
        Phanh Phanh đĩa
        Thông số lốp 235/60 R18
        Đèn pha Bi-Led
        Đèn hậu Led 3D
        Đèn LED định vị ban ngày Có
        Điều khiển đèn pha tự động (AHB) Có
        Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy Có
        Cảm biến gạt mưa Có
        Cốp thông minh Có
        Kính lái chống kẹt Có
        Sạc không dây chuẩn Qi Có
        Điều khiển hành trình Cruise Control Có
        Hiển thị thông tin trên kính lái HUD Không
        Số loa 10 loa Harman Kardon cao cấp
        Hệ thống giải trí Apple CarPlay/Android Auto/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4
        Sưởi vô lăng Không
        Cửa gió điều hòa ghế sau Có
        Ghế phụ chỉnh điện Không
        Ghế lái chỉnh điện Có
        Nhớ ghế lái Không
        Sưởi & Thông gió hàng ghế trước Không
        Màu nội thất Nâu
        Lẫy chuyển số trên vô lăng Có
        Vô lăng bọc da & điều chỉnh 4 hướng Có
        Cần số điện tử dạng nút bấm Có
        Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa Có
        Chế độ điều chỉnh đường địa hình Không
        Màn hình cảm ứng 10.25 inch
        Màn hình Taplo Màn hình 4.2"
        Taplo bọc da Có
        Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama Không
        Chất liệu ghế Da
        Điều hòa tự động 2 vùng độc lập Có
        Drive Mode Comfort/ Eco/ Sport/ Smart
        Hệ thống hỗ trợ đỗ xe PDW Có
        Gương chống chói tự động ECM Không
        Hệ thống chống bó cứng phanh - ABS Có
        Hệ thống cân bằng điện tử - ESC Có
        Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) Không
        Hỗ trợ phòng tránh va chạm với người đi bộ (FCA) Không
        Giữ phanh tự động Auto Hold Có
        Hiển thị điểm mù trên màn hình Taplo (BVM) Không
        Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp - BA Có
        Hệ thống cảnh báo điểm mù - BSD Không
        Phanh tay điện tử EPB Có
        Hệ thống hỗ trợ xuống dốc - DBC Có
        Cảm biến áp suất lốp Có
        Camera 360⁰ Không
        Hệ thống phân phối lực phanh - EBD Có
        Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau Không
        Đèn pha tự động thích ứng (AHB) Không
        Hệ thống chống trượt thân xe - VSM Có
        Hệ thống khởi hành ngang dốc - HAC Có
        Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer Có
        Camera lùi Có
        Cảnh báo lùi phương tiện cắt ngang RCCA Không
        Hỗ trợ giữ làn đường (LKA) Không
        Khóa an toàn thông minh SAE Không
        Số túi khí 6

        Tucson 1.6T-GDi ĐẶC BIỆT

        Tên xe Tucson 1.6T-GDi Đặc Biệt
        Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4480 x 1850 x 1660
        Chiều dài cơ sở (mm) 2670
        Động cơ 1.6L T-GDI (Turbo)
        Công suất tối đa (mã lực) 175
        Mô men xoắn cực đại (Nm) 265
        Hộp số Ly hợp kép 7 cấp DCT
        Hệ dẫn động Cầu trước
        Treo trước/sau MacPherson/liên kết đa điểm
        Phanh trước/sau Đĩa
        Chế độ lái Comfort, Eco, Sport
        Khoảng sáng gầm xe (mm) 172
        Cỡ lốp 245/45R19
        Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 9.3
        Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 5.9
        Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp (L/100km) 7.2 

        Tucson 2.0L ĐẶC BIỆT

        Thông số kỹ thuật Hyundai Tucson 2.0L đặc biệt 2021
        Số chỗ ngồi 5
        Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.480 x 1.850 x 1.660
        Chiều dài cơ sở (mm) 2.670
        Tự trọng (kg) –
        Động cơ Nu 2.0 MPI
        Loại nhiên liệu Xăng
        Công suất tối đa (mã lực) 155 / 6.200
        Mô-men xoắn cực đại (Nm) 192 / 4.000
        Hộp số Tự động 6 cấp
        Tốc độ tối đa (km/h) –
        Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) –
        Cỡ mâm (inch) 225/55 R18
        Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 8.6

        Tucson 2.0L DIESEL ĐẶC BIỆT

        Thông số kỹ thuật Hyundai Tucson 2.0L Diesel Đặc biệt
        Số chỗ ngồi 5
        Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.480 x 1.850 x 1.660
        Chiều dài cơ sở (mm) 2.670
        Tự trọng (kg) –
        Động cơ 2.0 R CRDi e-VGT
        Loại nhiên liệu Diesel
        Công suất tối đa (mã lực) 185 / 4.000
        Mô-men xoắn cực đại (Nm) 402 / 1.750 – 2.750
        Hộp số Tự động 8 cấp
        Tốc độ tối đa (km/h) –
        Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) –
        Cỡ mâm (inch) 225/55 R18
        Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 6.4

        Tucson 2.0L TIÊU CHUẨN

        Thông số kỹ thuật Tucson 2.0L tiêu chuẩn
        Số chỗ ngồi 05
        Xuất xứ Lắp ráp trong nước
        Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4480 x 1850 x 1660
        Chiều dài cơ sở (mm) 2670
        Động cơ Nu 2.0L MP
        Dung tích công tác 1999cc
        Dung tích bình nhiên liệu 60L
        Loại nhiên liệu Xăng
        Công suất tối đa 153 mã lực tại 6200 vòng/phút
        Mô men xoắn cực đại 192 Nm tại 4000 vòng/phút
        Hộp số Tự động 6 cấp
        Hệ dẫn động Cầu trước
        Treo trước/sau MacPherson/liên kết đa điểm
        Phanh trước/sau Đĩa/đĩa
        Chế độ lái Comfort, Eco, Sport
        Tay lái trợ lực Điện
        Khoảng sáng gầm xe (mm) 172
        Cỡ lốp 225/60R17
        Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 10.2
        Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 5.4
        Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp (L/100km) 7.1
        Giá xe niêm yết 799.000.000 VNĐ (*)
        Khuyến mãi Liên hệ trực tiếp! 
        Màu ngoại thất Bạc, Trắng, Đỏ đô, Đen, Vàng cát, Ghi vàng.

        Đăng nhập

        Quên mật khẩu?